Tin đọc nhiều

2017/10/10

Các Khối Thi Đại Học, Cao Đẳng Năm 2018

Với quy chế thi THPT quốc gia đổi mới, 9 môn thi được cấu thành 5 bài thi Toán, Văn, Ngoại ngữ, Khoa học tự nhiên (Lí, Hóa, Sinh) và Khoa học xã hội (Sử, Địa, Giáo dục công dân ) nên nhiều trường Đại học, Cao đẳng có định hướng dành chỉ tiêu xét tuyển mỗi ngành cho các tổ hợp mới.

cac khoi thi dai hoc
Các khối thi đại học mới nhất năm 2018

Nhằm mục đích giúp các bạn thí sinh nắm được thông tin về các khối thi, giải đáp thắc mắc có bao nhiêu khối thi, những khối thi đó thi môn gì, ban tuyển sinh của kenhgiaoduc24h.com thống kê ra danh sách các khối thi đại học dự kiến sẽ xét tuyển năm 2018. Hãy tham khảo và chọn lựa khối thi phù hợp với bản thân để có kế hoạch ôn luyện ngay từ bây giờ nhé.

Tổ hợp môn xét tuyển truyền thống

STT
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp
Các tổ hợp môn xét tuyển theo khối thi truyền thống
1
Toán, Vật lý, Hóa Học
A00
2
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A01
3
Toán, Hóa Học, Sinh học
B00
4
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
6
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D02
7
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
D03
8
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D04
9
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
D05
10
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D06

Tổ hợp môn xét tuyển theo khối truyền thống các ngành năng khiếu
1
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu NT2
H00
2
Toán, Ngữ văn, Vẽ MT
H01
3
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2
N00
4
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát
M00
5
Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu THTT
T00
6
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
V00
7
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
V01
8
Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2
S00
9
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí
R00
10
Toán, Vật lí, Kỹ thuật nghề
K00

Năm nay có gì mới?

STT
Tổ hợp các môn xét tuyển
Mã tổ hợp
Các tổ hợp môn xét tuyển mới        
1
Toán, Vật lí, Sinh học
A02
2
Toán, Vật lí, Lịch sử
A03
3
Toán, Vật lí, Địa lí
A04
4
Toán, Hóa học, Lịch sử
A05
5
Toán, Hóa học, Địa lí
A06
6
Toán, Lịch sử, Địa lí
A07
7
Toán, Văn, Khoa học xã hội
A15
8
Toán, Văn, Khoa học tự nhiên
A16
9
Toán, Vật lý, Khoa học tự nhiên
A17
10
Toán, Hóa học, Khoa học xã hội
A18
11
Toán, Sinh học, Lịch sử
B01
12
Toán, Sinh học, Địa lí
B02
13
Toán, Sinh học, Ngữ văn
B03
14
Toán, Sinh học, Khoa học tự nhiên
B05
15
Toán, Sinh, Tiếng Anh
B08
16
Ngữ văn, Toán, Vật lí
C01
17
Ngữ văn, Toán, Hóa học
C02
18
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C03
19
Ngữ văn, Toán, Địa lí
C04
20
Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
C05
21
Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
C06
22
Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
C07
23
Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
C08
24
Ngữ Văn, Vật lí, Địa lí
C09
25
Ngữ Văn, Hóa học, Lịch sử
C10
26
Ngữ Văn, Hóa học, Địa lí
C11
27
Ngữ Văn, Sinh học, Lịch sử
C12
28
Ngữ Văn, Sinh học, Địa lí
C13
29
Toán, Văn, GDCD
C14
30
Toán, Văn, KHXH
C15
31
Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
C16
32
Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
C17
33
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C19
34
Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
C20
35
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D07
36
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D08
37
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D09
38
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D10
39
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
D11
40
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
D12
41
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
D13
42
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
43
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D15
44
Toán, Địa lí, Tiếng Đức
D16
45
Toán, Địa lí, Tiếng Nga
D17
46
Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
D18
47
Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
D19
48
Toán,  Địa lí, Tiếng Trung
D20
49
Toán, Hóa Học, Tiếng Đức
D21
50
Toán, Hóa Học, Tiếng Nga
D22
51
Toán, Hóa Học, Tiếng Nhật
D23
52
Toán, Hóa Học, Tiếng Pháp
D24
53
Toán, Hóa học, Tiếng Trung
D25
54
Toán, Vật lí, Tiếng Đức
D26
55
Toán, Vật lí, Tiếng Nga
D27
56
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D28
57
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
D29
58
Toán, Vật lí, Tiếng Trung
D30
59
Toán, Sinh học, Tiếng Đức
D31
60
Toán, Sinh học, Tiếng Nga
D32
61
Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
D33
62
Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
D34
63
Toán, Sinh học, Tiếng Trung
D35
64
Toán, Lịch sử, Tiếng Đức
D36
65
Toán, Lịch sử, Tiếng Nga
D37
66
Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật
D38
67
Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp
D39
68
Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
D40
69
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
D41
70
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
D42
71
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
D43
72
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
D44
73
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
D45
74
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức
D46
75
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga
D47
76
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật
D48
77
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp
D49
78
Văn, Anh, Khoa học tự nhiên
D72
79
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
D78
80
Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
D90
81
Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
D96
82
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
D97
83
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
D98
84
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
D99

Các tổ hợp môn năng khiếu mới
1
Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
H02
2
Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
H03
3
Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
H04
4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
H05
5
Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
H06
6
Toán, Hình họa, Trang trí
H07
7
Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
H08
8
Toán, Tiếng Anh, Tin học
K01
9
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
M01
10
Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
M02
11
Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
M03
12
Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát - Múa y
M04
13
Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
M09
14
Toán, Tiếng Anh, NK1
M10
15
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
M11
16
Toán, Sinh học, Năng khiếu
M13
17
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
M14
18
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
M15
19
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý
M16
20
Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử
M17
21
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán
M18
22
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh
M19
23
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý
M20
24
Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
M21
25
Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán
M22
26
Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh
M23
27
Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
M24
28
Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử
M25
29
Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật
N01
30
Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ
N02
31
Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
N03
32
Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu
N04
33
Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu
N05
34
Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
N06
35
Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn
N07
36
Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ
N08
37
Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ
N09
38
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R01
39
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật
R02
40
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu BDNT
R03
41
Ngữ văn, Năng khiếu BDNT, Năng khiếu Kiến thức VH-XH-NT
R04
42
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông
R05
43
Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
S01
44
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
T01
45
Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
T02
46
Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT
T03
47
Toán, Lý, Năng khiếu TDTT
T04
48
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu
T05
49
Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh
V02
50
Vẽ MT, Toán, Hóa
V03
51
Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật
V05
52
Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật
V06
53
Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
V07
54
Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
V08
55
Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
V09
56
Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
V10
57
Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật
V11

Những thông tin hữu ích bổ sung thêm cho bạn:

Khối A:

            Các Ngành Khối A

Khối B:

            Khối B Và Các Ngành Khối B

Khối C:

Khối D:

Các khối năng khiếu:



Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật thông tin mới nhất về tổ hợp các khối thi đại học cũng như công tác xét tuyển vào các trường Đại học, Cao đẳng toàn quốc năm 2018. Các thí sinh hãy theo dõi thường xuyên để nắm bắt kịp thời mọi thông tin.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ tới số 0978 501 245 để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7: (024) 62 532 658

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tin Mới Đăng

Get this Kênh Tuyển Sinh
Designed By Vietnam Education